Từ: họ Phan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ Phan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họPhan

Dịch họ Phan sang tiếng Trung hiện đại:

《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ Phan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ Phan Tìm thêm nội dung cho: họ Phan