Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họ Phan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ Phan:
Dịch họ Phan sang tiếng Trung hiện đại:
潘 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |

Tìm hình ảnh cho: họ Phan Tìm thêm nội dung cho: họ Phan
