Cao su chống va đập cửa

Từ: 时辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí·chen] 1. giờ (đơn vị tính thời gian thời xưa)。旧时计时的单位。把一昼夜平分为十二段,每段叫做一个时辰,合现在的两小时。十二个时辰用地支做名称,从半夜起算,半夜十一点到一点是子时,中午十一点到一点是午时。
2. thời cơ; lúc。时机;时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
时辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时辰 Tìm thêm nội dung cho: 时辰