Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Phan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Phan:
Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun3 bun6 pun3;
拌 bạn, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 拌
(Động) Khuấy, trộn, nhào.◎Như: bạn quân 拌勻 khuấy đều, bạn thái 拌菜 trộn rau.
(Động) Tranh cãi, cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 兩口子拌起來就說咱們使了他家的銀錢 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan.
(Động) Vứt bỏ.
§ Cũng như phiên 拚.
◎Như: phan mệnh 拌命 bỏ liều mạng người.
(Động) Chia cắt.
§ Cũng như phán 判.
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (vhn)
bạn, như "bạn chuỷ (cãi lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 拌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴
Chữ gần giống với 拌:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [幢幡] tràng phiên;
幡 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 幡
(Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên 一一塔廟, 各千幢幡 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.
(Phó) Phiên nhiên 幡然 hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên 翻然.
◎Như: phiên nhiên cải viết 幡然改曰 đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.
phan, như "cành phan" (vhn)
phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
phiến, như "xem Phan" (gdhn)
phướn, như "cờ phướn" (gdhn)
Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (旛)
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子
Dị thể chữ 幡
旛,
Tự hình:

Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;
藩 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 藩
(Danh) Bờ rào.◎Như: phiên li 藩籬 hàng rào.
(Danh) Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
◎Như: phiên quốc 藩國.
§ Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên 分藩, quan bố chánh là phiên ti 藩司.
(Danh) Họ Phiên.
(Động) Ngăn che, bảo vệ.
§ Ta quen đọc là phan.
phiên, như "phiên phiến" (vhn)
phen, như "phen này" (btcn)
phiền, như "phiền phức" (btcn)
phồn, như "một phồn" (btcn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇
Tự hình:

Pinyin: pan1, lei2;
Việt bính: paan1;
攀 phàn, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 攀
(Động) Vin, nắm lấy.◎Như: phàn chi 攀枝 vin cành.
◇Tây du kí 西遊記: Khiêu thụ phàn chi, thải hoa mịch quả 跳樹攀枝, 采花覓果耍 (Đệ nhất hồi) Leo cây vin cành, hái hoa tìm quả.
(Động) Leo lên, trèo.
◎Như: phàn thụ 攀樹 leo cây.
(Động) Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.
(Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Mỗi nhật chỉ tại Thanh An quan, hòa Bạch Cô Cô phàn ta nhàn thoại 每日只在清安觀, 和白姑姑攀些閒話 (Vọng giang đình 望江亭, Đệ nhất chiệp) Mỗi ngày chỉ ở đền Thanh An, cùng Bạch Cô Cô chuyện vãn nhàn đàm.
(Động) Dựa vào.
◎Như: phàn thân 攀親 nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý.
(Động) Liên lụy, dính líu.
◎Như: phàn xả 攀扯 dính vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh viết: Tha đảo cứu nhĩ, nhĩ phản phàn tha 孔明曰: 他倒救你, 你反攀他 (Hồi 100) Hắn đến cứu ngươi, ngươi lại còn đổ vây cho hắn.
(Động) Ngắt, bẻ.
◎Như: phàn chiết 攀折 bẻ gẫy.
◇Lí Bạch 李白: Phàn hoa tặng viễn nhân 攀花贈遠人 (Giang Hạ tống Trương Thừa 江夏送張丞) Bẻ hoa tặng người xa.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt.
◇Đại Kim quốc chí 大金國志: Thượng dĩ tiễn sang, bạch phàn kì tí 尚以箭瘡, 帛攀其臂 (Thái Tông văn liệt hoàng đế ngũ 太宗文烈皇帝五) Đem vết thương do tên bắn, lấy lụa ràng rịt cánh tay.
§ Cũng đọc là phan.
phan, như "phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)" (gdhn)
Nghĩa của 攀 trong tiếng Trung hiện đại:
[pān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花
Chữ gần giống với 攀:
攀,Tự hình:

Dịch Phan sang tiếng Trung hiện đại:
幡 《一种窄长的旗子, 垂直悬挂。》潘 《姓。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Phan:

Tìm hình ảnh cho: Phan Tìm thêm nội dung cho: Phan
