Từ: Phan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Phan:

拌 bạn, phan幡 phiên, phan藩 phiên, phan攀 phàn, phan

Đây là các chữ cấu thành từ này: Phan

bạn, phan [bạn, phan]

U+62CC, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun3 bun6 pun3;

bạn, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 拌

(Động) Khuấy, trộn, nhào.
◎Như: bạn quân
khuấy đều, bạn thái trộn rau.

(Động)
Tranh cãi, cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 使 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan.

(Động)
Vứt bỏ.
§ Cũng như phiên .
◎Như: phan mệnh bỏ liều mạng người.

(Động)
Chia cắt.
§ Cũng như phán .

bắn, như "bắn súng; bắn tin" (vhn)
bạn, như "bạn chuỷ (cãi lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴

Chữ gần giống với 拌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌

phiên, phan [phiên, phan]

U+5E61, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [幢幡] tràng phiên;

phiên, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 幡

(Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên , (Tự phẩm đệ nhất ) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.

(Phó)
Phiên nhiên hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên .
◎Như: phiên nhiên cải viết đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.

phan, như "cành phan" (vhn)
phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
phiến, như "xem Phan" (gdhn)
phướn, như "cờ phướn" (gdhn)

Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (旛)
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子

Chữ gần giống với 幡:

, , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

Dị thể chữ 幡

,

Chữ gần giống 幡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡

phiên, phan [phiên, phan]

U+85E9, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;

phiên, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 藩

(Danh) Bờ rào.
◎Như: phiên li
hàng rào.

(Danh)
Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
◎Như: phiên quốc .
§ Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên , quan bố chánh là phiên ti .

(Danh)
Họ Phiên.

(Động)
Ngăn che, bảo vệ.
§ Ta quen đọc là phan.

phiên, như "phiên phiến" (vhn)
phen, như "phen này" (btcn)
phiền, như "phiền phức" (btcn)
phồn, như "một phồn" (btcn)
phên, như "phên vách" (gdhn)

Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇

Chữ gần giống với 藩:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩

phàn, phan [phàn, phan]

U+6500, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan1, lei2;
Việt bính: paan1;

phàn, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 攀

(Động) Vin, nắm lấy.
◎Như: phàn chi
vin cành.
◇Tây du kí 西: Khiêu thụ phàn chi, thải hoa mịch quả , (Đệ nhất hồi) Leo cây vin cành, hái hoa tìm quả.

(Động)
Leo lên, trèo.
◎Như: phàn thụ leo cây.

(Động)
Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.

(Động)
Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
◇Quan Hán Khanh : Mỗi nhật  chỉ tại Thanh An quan, hòa Bạch Cô Cô phàn ta nhàn thoại , (Vọng giang đình , Đệ nhất chiệp) Mỗi ngày chỉ ở đền Thanh An, cùng Bạch Cô Cô chuyện vãn nhàn đàm.

(Động)
Dựa vào.
◎Như: phàn thân nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý.

(Động)
Liên lụy, dính líu.
◎Như: phàn xả dính vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh viết: Tha đảo cứu nhĩ, nhĩ phản phàn tha : , (Hồi 100) Hắn đến cứu ngươi, ngươi lại còn đổ vây cho hắn.

(Động)
Ngắt, bẻ.
◎Như: phàn chiết bẻ gẫy.
◇Lí Bạch : Phàn hoa tặng viễn nhân (Giang Hạ tống Trương Thừa ) Bẻ hoa tặng người xa.

(Động)
Quấn, bó, ràng rịt.
◇Đại Kim quốc chí : Thượng dĩ tiễn sang, bạch phàn kì tí , (Thái Tông văn liệt hoàng đế ngũ ) Đem vết thương do tên bắn, lấy lụa ràng rịt cánh tay.
§ Cũng đọc là phan.
phan, như "phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)" (gdhn)

Nghĩa của 攀 trong tiếng Trung hiện đại:

[pān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁN
1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
攀登。
leo lên.
攀树。
trèo cây.
攀着绳子往上爬。
bám vào dây trèo lên.
2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
高攀。
kết thân với những người có địa vị cao.
攀龙附凤。
dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
攀谈。
bắt chuyện.
攀扯。
dính líu.
Từ ghép:
攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花

Chữ gần giống với 攀:

,

Dị thể chữ 攀

, ,

Chữ gần giống 攀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀

Dịch Phan sang tiếng Trung hiện đại:

《一种窄长的旗子, 垂直悬挂。》
《姓。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Phan:

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Phan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Phan Tìm thêm nội dung cho: Phan