Từ: họp hằng năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họp hằng năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họphằngnăm

Dịch họp hằng năm sang tiếng Trung hiện đại:

年会 《(社会团体等)一年一度举行的集会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họp

họp:họp chợ; xum họp
họp:họp chợ; xum họp

Nghĩa chữ nôm của chữ: hằng

hằng𫰟:hằng nga
hằng:hằng nga
hằng:hằng tâm; hằng tinh
hằng:hằng tâm; hằng tinh
hằng:hằng (xà ngang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới
họp hằng năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họp hằng năm Tìm thêm nội dung cho: họp hằng năm