Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiếu thảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiếu thảo:
Nghĩa hiếu thảo trong tiếng Việt:
["- t. Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo."]Dịch hiếu thảo sang tiếng Trung hiện đại:
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếu
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 艹: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 𫇦: | |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
| thảo | 讨: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |

Tìm hình ảnh cho: hiếu thảo Tìm thêm nội dung cho: hiếu thảo
