Từ: hiếu thảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiếu thảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiếuthảo

Nghĩa hiếu thảo trong tiếng Việt:

["- t. Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiếu thảo."]

Dịch hiếu thảo sang tiếng Trung hiện đại:

孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếu

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
hiếu:bất hiếu, hiếu thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo:thảo (bộ gốc)
thảo:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
hiếu thảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiếu thảo Tìm thêm nội dung cho: hiếu thảo