Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huỷ diệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huỷ diệt:
Dịch huỷ diệt sang tiếng Trung hiện đại:
覆灭 《全部被消灭。》毁灭 《摧毁消灭。》
剿除 ; 剿灭 《用武力消灭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt
| diệt | 姪: | |
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |

Tìm hình ảnh cho: huỷ diệt Tìm thêm nội dung cho: huỷ diệt
