Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyện chương mỹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyện chương mỹ:
Dịch huyện chương mỹ sang tiếng Trung hiện đại:
彰美县zhāngměi xiànNghĩa chữ nôm của chữ: huyện
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
| huyện | 縣: | quận huyện, tri huyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chương
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |
| chương | 張: | xem trương |
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |
| chương | 麞: | chương (con hoẵng) |

Tìm hình ảnh cho: huyện chương mỹ Tìm thêm nội dung cho: huyện chương mỹ
