Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ huyện:
Biến thể phồn thể: 縣;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;
县 huyền, huyện
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;
县 huyền, huyện
Nghĩa Trung Việt của từ 县
Giản thể của chữ 縣.huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)
Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縣)
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志
Chữ gần giống với 县:
县,Dị thể chữ 县
縣,
Tự hình:

U+7E23, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 县;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;
縣 huyền, huyện
§ Cùng nghĩa với huyền 懸.Một âm là huyện.
(Danh) Huyện.
§ Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;
縣 huyền, huyện
Nghĩa Trung Việt của từ 縣
(Động) Treo.§ Cùng nghĩa với huyền 懸.Một âm là huyện.
(Danh) Huyện.
§ Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)
Chữ gần giống với 縣:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縣
县,
Tự hình:

Dịch huyện sang tiếng Trung hiện đại:
邑 《古时县的别称。》县 《行政区划单位, 由地区、自治州、直辖市领导。》县份 《(县份儿)县(不和专名连用)。》
chỗ chúng tôi là một huyện nhỏ.
我们那儿是个小县份儿。
Đôn Hoàng là một huyện ở phía tây tỉnh Cam Túc.
敦煌是甘肃西部的一个县份。
旧
知县 《宋代多用中央机关的官做县官, 称"知某县事", 简称知县, 明清两代用做一县长官的正式名称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyện
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
| huyện | 縣: | quận huyện, tri huyện |

Tìm hình ảnh cho: huyện Tìm thêm nội dung cho: huyện
