Dưới đây là các chữ có bộ Huyết [血]:
Tìm thấy 21 chữ có bộ Huyết [血]
| 血huyết [6], 䘏 [9], 衁hoang [9], 衂nục [9], 䘐 [10], 衄nục [10], 䘑 [11], 衅hấn [11], 𧖰 [11], 𧖱 [11], 衆chúng [12], 衇mạch [12], 衈 [12], 衉 [12], 䘒 [13], 䘓 [14], 䘔 [15], 𧗅 [15], 衊miệt [20], 𧗗 [20], 衋hực [24], |
Các bộ thủ 6 nét
| 竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊), |
