Dưới đây là các chữ có bộ Huyết [血]:

Huyết [Huyết]

U+8840, tổng 6 nét, bộ Huyết
Phiên âm: xuè; Nghĩa: Máu

Tìm thấy 21 chữ có bộ Huyết [血]

huyết [6], [9], hoang [9], nục [9], [10], nục [10], [11], hấn [11], 𧖰 [11], 𧖱 [11], chúng [12], mạch [12], [12], [12], [13], [14], [15], 𧗅 [15], miệt [20], 𧗗 [20], hực [24],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),