Từ: hực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hực:

衋 hực

Đây là các chữ cấu thành từ này: hực

hực [hực]

U+884B, tổng 24 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: sik1;

hực

Nghĩa Trung Việt của từ 衋

(Phó) Đau xót, đau đớn.

Nghĩa của 衋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 血- Huyết
Số nét: 24
Hán Việt:
bi thương; khổ đau; đau khổ。悲伤。

Chữ gần giống với 衋:

,

Chữ gần giống 衋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋

Nghĩa chữ nôm của chữ: hực

hực𠶗:hậm hực
hực𠸡:hậm hực
hực: 
hực𤊧:hừng hực
hực𤍋:hừng hực
hực:hậm hực
hực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hực Tìm thêm nội dung cho: hực