Từ: kém cạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kém cạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kémcạnh

Nghĩa kém cạnh trong tiếng Việt:

["- Cg. Kém vế. Bị coi là hạng dưới, lép vế."]

Dịch kém cạnh sang tiếng Trung hiện đại:

差; 稍逊一等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kém

kém:kém cỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạnh

cạnh:cặp kè
cạnh:cạnh bàn
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh𧣲:bên cạnh; khía cạnh
kém cạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kém cạnh Tìm thêm nội dung cho: kém cạnh