Từ: khăn chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khăn chế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khănchế

Nghĩa khăn chế trong tiếng Việt:

["- Nh. Khăn tang."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự
khăn chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăn chế Tìm thêm nội dung cho: khăn chế