Từ: khăn quấn đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăn quấn đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khănquấnđầu

Dịch khăn quấn đầu sang tiếng Trung hiện đại:

幞; 幞头。《古代男子用的一种头巾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: quấn

quấn:quấn dây; quấn quýt
quấn:quấn quít
quấn𦄄:quấn dây; quấn quýt
quấn𦄻:quấn dây; quấn quýt
quấn:quấn quít

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
khăn quấn đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăn quấn đầu Tìm thêm nội dung cho: khăn quấn đầu