Từ: khắp nơi hưởng ứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khắp nơi hưởng ứng:
Dịch khắp nơi hưởng ứng sang tiếng Trung hiện đại:
八方呼应 《形容个方面都彼此呼应, 互相配合。现多用于贬义。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: khắp
| khắp | 掐: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 𬩢: | khắp bốn phương, khắp nơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi
| nơi | 坭: | nơi này, nơi kia |
| nơi | 尼: | nơi kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưởng
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | : | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | : | hưởng tuần trăng mật; họ đã hưởng tuần trăng mật ngắn ở Nha Trang; hưởng một lợi tức tốt |
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | 響: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | 飨: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |