Từ: hưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hưởng:
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2
1. [享用] hưởng dụng 2. [享樂] hưởng lạc 3. [享福] hưởng phúc 4. [享壽] hưởng thọ 5. [享受] hưởng thụ;
享 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 享
(Động) Dâng lên, tiến cống.◇Thi Kinh 詩經: Tự bỉ Đê Khương, Mạc cảm bất lai hưởng 自彼氐羌, 莫敢不來享 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Từ các nước Đê, nước Khương kia, Chẳng ai dám không đến dâng cống.
(Động) Cúng tế.
◇Tây du kí 西遊記: Sát ngưu tể mã, tế thiên hưởng địa 殺牛宰馬, 祭天享地 (Đệ tam hồi) Giết trâu mổ ngựa, tế trời cúng đất.
(Động) Thết đãi.
◇Hàn Dũ 韓愈: Sát dương hưởng tân khách 殺羊享賓客 (Tống Hồ Nam Lí Chánh Tự tự 送湖南李正字序) Giết cừu thết đãi tân khách.
(Động) Hưởng thụ.
◎Như: hưởng phúc 享福 được hưởng thụ phúc trời.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất giác đả động phàm tâm, dã tưởng yêu đáo nhân gian khứ hưởng nhất hưởng giá vinh hoa phú quý 不覺打動凡心, 也想要到人間去享一享這榮華富貴 (Đệ nhất hồi) Bất giác động lòng phàm tục, cũng muốn xuống nhân gian hưởng thụ vinh hoa phú quý.
hưởng, như "hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng" (vhn)
Nghĩa của 享 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HƯỞNG
hưởng thụ。享受。
享 用。
được hưởng.
坐享 其成。
ngồi mát ăn bát vàng; người ta lên mâm lên bát sẵn cho mình đến ăn
有福同享 。
có phúc cùng hưởng
Từ ghép:
享福 ; 享乐 ; 享年 ; 享受 ; 享用 ; 享有
Tự hình:

Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;
响 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 响
Tục dùng như chữ hưởng 響.Giản thể của chữ 響.hưởng, như "ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng" (vhn)
hắng, như "đằng hắng, hắng giọng" (btcn)
Nghĩa của 响 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HƯỞNG
1. tiếng vang; tiếng dội lại。回声。
响应。
hưởng ứng.
影响。
ảnh hưởng; tác động.
如响斯应。(比喻反应迅速)。
như tiếng dội lại.
2. vang lên。发出声音。
钟响了。
chuông đổ rồi.
全场响起暴风雨般的掌声。
cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay như sấm dậy
3. nổ; đánh。使发出声音。
响枪。
nổ súng
响锣
đánh chiêng; gõ chiêng.
4. vang; kêu。响亮。
号声真响。
tiếng kèn thật vang.
Từ ghép:
响鼻 ; 响彻云霄 ; 响动 ; 响遏行云 ; 响箭 ; 响亮 ; 响马 ; 响器 ; 响晴 ; 响儿 ; 响声 ; 响尾蛇 ; 响杨 ; 响音 ; 响应
Chữ gần giống với 响:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

U+98E8, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;
飨 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 飨
Giản thể của chữ 饗.hưởng, như "dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)" (gdhn)
Nghĩa của 飨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎng]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 13
Hán Việt: HƯỞNG
thết đãi khách; đãi khách。用酒食款待人,泛指请人享受。
飨客。
thết đãi khách; đãi khách.
Dị thể chữ 飨
饗,
Tự hình:

Pinyin: xiang4;
Việt bính: hoeng2 hoeng3
1. [嚮道] hướng đạo 2. [嚮晦] hướng hối 3. [嚮明] hướng minh 4. [嚮晨] hướng thần;
嚮 hưởng, hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 嚮
(Động) Ngoảnh về.§ Thông hướng 向.
(Động) Theo về, nghiêng về.
◇Sử Kí 史記: Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả.
(Động) Dẫn dắt, dẫn đạo.
hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚮:
嚮,Dị thể chữ 嚮
向,
Tự hình:

Pinyin: xiang4, xiang3;
Việt bính: hoeng2;
蠁 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蠁
(Danh) Tên một loài sâu, giống như tằm mà lớn hơn.§ Còn gọi là: địa dũng 地蛹, tri thanh trùng 知聲蟲.
§ Thông hưởng 響.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí).
◇Tả Tư 左思: Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Liên miên, không dứt.
◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt 女生七子, 三甲榜, 四孝廉, 簪笏肸蠁不絕 (Lâm Phương Bá thiếp 林方伯妾) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Thần linh cảm ứng.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.
Chữ gần giống với 蠁:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蠁
蚃,
Tự hình:

Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2
1. [影響] ảnh hưởng 2. [音響] âm hưởng 3. [反響] phản hưởng;
響 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 響
(Danh) Tiếng, thanh âm.◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Phong đa hưởng dị trầm 風多響易沉 (Tại ngục vịnh thiền 在獄詠蟬) Gió nhiều tiếng dễ bị chìm đi.
(Danh) Tiếng dội, tiếng vang.
◇Lí Bạch 李白: Khách tâm tẩy lưu thủy, Dư hưởng nhập sương chung 客心洗流水, 餘響入霜鐘 (Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm 聽蜀僧濬彈琴) Lòng khách (như) được dòng nước rửa sạch, Tiếng dư vang hòa vào tiếng chuông trong sương.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
(Danh) Lượng từ: tiếng (vang), tiếng (nổ), ...
◎Như: pháo thanh hưởng khởi lai liễu 炮聲 響起來了 tiếng pháo đã nổ vang, chung xao liễu kỉ hưởng? 鐘敲了幾響 chuông gõ mấy tiếng rồi?
(Động) Phát ra âm thanh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiêu tiêu trụy diệp hưởng đình cao 蕭蕭墜葉響庭皋 (Thu nhật ngẫu thành 秋日偶成) Lào xào lá rụng vang ngoài sân.
(Tính) Có âm thanh.
◎Như: hưởng tiễn 響箭 tên lúc bắn có tiếng phát ra (dùng làm hiệu lệnh).
(Tính) Vang, lớn, mạnh (âm thanh).
◎Như: khí địch thanh thái hưởng liễu 汽笛聲太響了 tiếng còi xe inh ỏi quá.
(Tính) Có tiếng tăm.
◎Như: hưởng đương đương đích nhân vật 響噹噹的人物 nhân vật tiếng tăm vang dội.
(Tính) Có ảnh hưởng.
◎Như: tha thoại thuyết đắc ngận hưởng 他話說得很響 ông ấy nói rất có ảnh hưởng.
hướng, như "hướng đạo, hướng thượng" (vhn)
hưởng, như "ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng" (gdhn)
Dị thể chữ 響
响,
Tự hình:

U+9957, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2
1. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;
饗 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 饗
(Danh) Lễ thết khách trọng thể nhất gọi là hưởng 饗, thứ nữa gọi là yến 宴.◇Sử Kí 史記: Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.
(Danh) Tế hợp đồng, tế chung cả làm một gọi là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
§ Thông hưởng 享.
hưởng, như "dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 饗:
饗,Dị thể chữ 饗
飨,
Tự hình:

Dịch hưởng sang tiếng Trung hiện đại:
秉赋 《秉受。》承受 《继承(财产、权利等)。》负 《享有。》
沾 《因发生关系而得到(好处)。》
lợi ích cùng hưởng
利益均沾。
享用 《使用某种东西而得到物质上或精神上的满足。》
享酬; 享受 《物质上或精神上得到满足。》
hưởng quyền lợi.
享受权利。
飨 《用酒食款待人, 泛指请人享受。》
音响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưởng
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | : | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | : | hưởng tuần trăng mật; họ đã hưởng tuần trăng mật ngắn ở Nha Trang; hưởng một lợi tức tốt |
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | 響: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | 飨: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hưởng:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: hưởng Tìm thêm nội dung cho: hưởng
