Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芫, chiết tự chữ NGUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芫:
芫
Pinyin: yuan2, yan2;
Việt bính: jyun4;
芫 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 芫
(Danh) Nguyên hoa 芫花 loài cây lá và rễ có chất độc, hoa màu tía nhạt, dùng làm thuốc.§ Người đánh cá giã lá ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, nên còn gọi là ngư độc 魚毒.
nguyên, như "nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)" (gdhn)
Nghĩa của 芫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGUYÊN
rau thơm; ngò rí。芫荽。
Từ ghép:
芫荽
[yuán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGUYÊN
cây nguyên hoa。芫花,落叶灌木,叶子长圆形,花淡紫色,结核果。供观赏,花蕾可入药。
Số nét: 7
Hán Việt: NGUYÊN
rau thơm; ngò rí。芫荽。
Từ ghép:
芫荽
[yuán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGUYÊN
cây nguyên hoa。芫花,落叶灌木,叶子长圆形,花淡紫色,结核果。供观赏,花蕾可入药。
Chữ gần giống với 芫:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芫
| nguyên | 芫: | nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 芫 Tìm thêm nội dung cho: 芫
