Chữ 芫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芫, chiết tự chữ NGUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芫:

芫 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芫

Chiết tự chữ nguyên bao gồm chữ 草 元 hoặc 艸 元 hoặc 艹 元 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 元
  • tháu, thảo, xáo
  • nguyên
  • 2. 芫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 元
  • tháu, thảo
  • nguyên
  • 3. 芫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 元
  • thảo
  • nguyên
  • nguyên [nguyên]

    U+82AB, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2, yan2;
    Việt bính: jyun4;

    nguyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 芫

    (Danh) Nguyên hoa loài cây lá và rễ có chất độc, hoa màu tía nhạt, dùng làm thuốc.
    § Người đánh cá giã lá ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, nên còn gọi là ngư độc .
    nguyên, như "nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 芫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGUYÊN
    rau thơm; ngò rí。芫荽。
    Từ ghép:
    芫荽
    [yuán]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: NGUYÊN
    cây nguyên hoa。芫花,落叶灌木,叶子长圆形,花淡紫色,结核果。供观赏,花蕾可入药。

    Chữ gần giống với 芫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芫

    nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
    芫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芫 Tìm thêm nội dung cho: 芫