Từ: khom lưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khom lưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khomlưng

Dịch khom lưng sang tiếng Trung hiện đại:

打腰 《弯腰向前。》《肢体弯曲成弧形。》
哈腰; 哈; 毛腰; 猫; 猫腰 《弯腰。》
vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.
一哈腰把钢笔掉在地上了。 鞠躬 《弯身行礼。》
khom lưng đáp lễ.
鞠躬道谢。
欠身 《全身或身体的一部分稍微向上向前, 表示对人恭敬。》
折腰 《弯腰行礼。也指屈身事人。》
弓身 《弯下身子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khom

khom:khom lưng, lom khom
khom𢐊:khom lưng, lom khom
khom:khom lưng, lom khom
khom:khom lưng, lom khom

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng

lưng𠦻:lưng túi gió trăng
lưng𦝄:sau lưng
lưng𦡟:sau lưng
lưng𨉞:sau lưng
khom lưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khom lưng Tìm thêm nội dung cho: khom lưng