Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khom lưng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khom lưng:
Dịch khom lưng sang tiếng Trung hiện đại:
打腰 《弯腰向前。》拱 《肢体弯曲成弧形。》哈腰; 哈; 毛腰; 猫; 猫腰 《弯腰。》
vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.
一哈腰把钢笔掉在地上了。 鞠躬 《弯身行礼。》
khom lưng đáp lễ.
鞠躬道谢。
欠身 《全身或身体的一部分稍微向上向前, 表示对人恭敬。》
折腰 《弯腰行礼。也指屈身事人。》
弓身 《弯下身子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khom
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khom | 𢐊: | khom lưng, lom khom |
| khom | 謙: | khom lưng, lom khom |
| khom | 欽: | khom lưng, lom khom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng
| lưng | 𠦻: | lưng túi gió trăng |
| lưng | 𦝄: | sau lưng |
| lưng | 𦡟: | sau lưng |
| lưng | 𨉞: | sau lưng |

Tìm hình ảnh cho: khom lưng Tìm thêm nội dung cho: khom lưng
