Từ: khoét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoét

Nghĩa khoét trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ)."]

Dịch khoét sang tiếng Trung hiện đại:

刺; 戳穿; 刺穿《尖的东西进入或穿过物体。》挖; 剜 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》
khoét lỗ.
挖洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoét

khoét𪟅:khoét một lỗ, đục khoét
khoét:khoét một lỗ, đục khoét
khoét:khoét một lỗ, đục khoét
khoét: 
khoét:khoét một lỗ, đục khoét
khoét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoét Tìm thêm nội dung cho: khoét