Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khoét trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ)."]Dịch khoét sang tiếng Trung hiện đại:
刺; 戳穿; 刺穿《尖的东西进入或穿过物体。》挖; 剜 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》khoét lỗ.
挖洞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoét
| khoét | 𪟅: | khoét một lỗ, đục khoét |
| khoét | 劂: | khoét một lỗ, đục khoét |
| khoét | 抉: | khoét một lỗ, đục khoét |
| khoét | 缺: | |
| khoét | 鈌: | khoét một lỗ, đục khoét |

Tìm hình ảnh cho: khoét Tìm thêm nội dung cho: khoét
