Từ: 顶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐng·zi] 1. đồ trang trí trên nóc (đình, tháp, miếu)。亭子、塔、桥子等顶上的装饰部分。
2. ngọc ở chóp mũ。顶珠。
3. nóc nhà; mái nhà。房顶。
挑顶子(拆修房顶)。
dỡ mái nhà để sửa chữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
顶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶子 Tìm thêm nội dung cho: 顶子