Chữ 蠙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠙, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠙:

蠙 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠙

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 蟲 賓 hoặc 虫 賓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠙 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 賓
  • sùng, trùng
  • thấn, tân
  • 2. 蠙 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 賓
  • chùng, hủy, trùng
  • thấn, tân
  • tân [tân]

    U+8819, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1, pin2;
    Việt bính: ban1 pan4;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠙

    (Danh) Một tên riêng của con trai (bạng ). Cũng chỉ ngọc trai, trân châu.

    Nghĩa của 蠙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    trai; con trai。蚌,珠蚌。

    Chữ gần giống với 蠙:

    , , , , , , , , , , , , 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

    Dị thể chữ 蠙

    𧏖,

    Chữ gần giống 蠙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙

    蠙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠙 Tìm thêm nội dung cho: 蠙