Chữ 銠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銠, chiết tự chữ LÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銠

Chiết tự chữ lão bao gồm chữ 金 老 hoặc 釒 老 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 老
  • ghim, găm, kim
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 2. 銠 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 老
  • kim, thực
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • []

    U+92A0, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 銠


    lão, như "lão (chất rhodium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銠

    ,

    Chữ gần giống 銠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銠 Tự hình chữ 銠 Tự hình chữ 銠 Tự hình chữ 銠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銠

    lão:lão (chất rhodium)
    銠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銠 Tìm thêm nội dung cho: 銠