Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiềng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiềng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềng

Nghĩa kiềng trong tiếng Việt:

["- d. Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu. Vững như kiềng ba chân. Vững vàng lắm: Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân (cd).","- d. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.","- đg. Chừa ra, tránh đi, vì khinh: Kiềng mặt bọn con buôn."]

Dịch kiềng sang tiếng Trung hiện đại:

铁制支锅器; 鼎足之势; 三脚架。顶圈; 足镯。《戴在手腕或脚腕上的环形装饰品。》
kiềng vàng.
金项圈。 远臂; 回避。《让开; 躲开。》
捆; 绑。《用绳子等把东西缠紧打结。》
kiềng cổ nó lại.
把他捆起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềng

kiềng:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kiềng𨪝:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kiềng𨰈:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kiềng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiềng Tìm thêm nội dung cho: kiềng