Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiền thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiền thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềnthành

Dịch kiền thành sang tiếng Trung hiện đại:

虔诚 《恭敬而有诚意。(多指宗教信仰)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền:kiền khôn (càn khôn)
kiền:kiền (xem Loát)
kiền:kiền ngưu (bò đực)
kiền: 
kiền:kiền tín (thành tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành
kiền thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiền thành Tìm thêm nội dung cho: kiền thành