Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kèn trong tiếng Việt:
["- I d. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.","- II d. Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm ."]Dịch kèn sang tiếng Trung hiện đại:
方鼻儿 《像哨子的东西。》
lấy cây lau làm kèn
用苇子做了一个鼻儿。
笛 《响声尖锐的发音器。》
角 《古时军中吹的乐器。》
kèn hiệu.
号角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kèn
| kèn | 𥱲: | thổi kèn; kèn cựa |
| kèn | 𧤥: | cái kèn, thổi kèn |
| kèn | 𨪝: | cái kèn, thổi kèn |

Tìm hình ảnh cho: kèn Tìm thêm nội dung cho: kèn
