Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lùng trong tiếng Việt:
["- đg. Tìm tòi sục sạo: Công an lùng mấy tên phản động."]Dịch lùng sang tiếng Trung hiện đại:
搜捕; 搜索; 侦缉 《搜查与案件有关的地方并逮捕有关的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lùng
| lùng | 𫣏: | (chú bác) |
| lùng | 𫥌: | lạnh lùng |
| lùng | 𠺠: | lạnh lùng |
| lùng | 嚨: | lạnh lùng |
| lùng | 𡫶: | lạnh lùng |
| lùng | 𫴳: | truy lùng |
| lùng | 憹: | lạnh lùng |
| lùng | 𣼰: | lạnh lùng |
| lùng | 𬏖: | lạ lùng |
| lùng | : | truy lùng |
| lùng | : | cỏ lùng |
| lùng | 蘢: | cỏ lùng (loại cỏ hay phá lúa) |
| lùng | 𨓡: | lạ lùng, lùng kiếm |

Tìm hình ảnh cho: lùng Tìm thêm nội dung cho: lùng
