Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lẫn trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác: Người già hay lẫn nói lẫn cầm lẫn vở của bạn trót để lẫn hai loại vào nhau. 2. Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác: trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt. II. pht. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại: trách lẫn nhau đánh lẫn nhau giúp đỡ lẫn nhau hỏi lẫn nhau. III. lt. Cùng với: mất cả chì lẫn chài (tng.) Cả chị lẫn em đều đẹp Cả tiền lẫn tình cả thầy lẫn trò."]Dịch lẫn sang tiếng Trung hiện đại:
伴生 《(次要的)伴随着主要的一起存在。》Ti-tan, Crôm, Cô-ban... thường có lẫn trong quặng sắt钛、铬、钴等常与铁矿伴生。 厕 《夹杂在里面; 参与。》
串 《错误地连接。》
夹 《夹杂; 搀杂。》
lẫn vào giữa đám đông.
夹在人群里。
tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.
风声夹着雨声。
杂乱; 混同; 错乱。
互相 《副词, 表示彼此同样对待的关系。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn
| lẫn | 吝: | lẫn lộn |
| lẫn | 悋: | lẫn lộn |
| lẫn | 𰦫: | lẫn lộn |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lẫn | 耒: | lẫn lộn |

Tìm hình ảnh cho: lẫn Tìm thêm nội dung cho: lẫn
