Từ: lẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẫn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẫn

Nghĩa lẫn trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác: Người già hay lẫn nói lẫn cầm lẫn vở của bạn trót để lẫn hai loại vào nhau. 2. Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác: trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt. II. pht. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại: trách lẫn nhau đánh lẫn nhau giúp đỡ lẫn nhau hỏi lẫn nhau. III. lt. Cùng với: mất cả chì lẫn chài (tng.) Cả chị lẫn em đều đẹp Cả tiền lẫn tình cả thầy lẫn trò."]

Dịch lẫn sang tiếng Trung hiện đại:

伴生 《(次要的)伴随着主要的一起存在。》Ti-tan, Crôm, Cô-ban... thường có lẫn trong quặng sắt
钛、铬、钴等常与铁矿伴生。 厕 《夹杂在里面; 参与。》
《错误地连接。》
《夹杂; 搀杂。》
lẫn vào giữa đám đông.
夹在人群里。
tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.
风声夹着雨声。
杂乱; 混同; 错乱。
互相 《副词, 表示彼此同样对待的关系。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn

lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn𰦫:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẫn Tìm thêm nội dung cho: lẫn