Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lặng trong tiếng Việt:
["- t. (hoặc đg.). 1 Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. Nín lặng không nói gì. Im hơi lặng tiếng. Dấu lặng*. 2 Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. Lặng đi trước tin buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người. Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ."]Dịch lặng sang tiếng Trung hiện đại:
静 《安定不动(跟"动"相对)。》gió yên sóng lặng.风平浪静。
消歇 《休止; 消失。》
mưa tan gió lặng; mưa tạnh gió yên.
风雨消歇。
静穆; 沉寂 《安静庄严。》
止息 《停止。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng
| lặng | 𠳺: | |
| lặng | : | lặng yên |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| lặng | 𣵰: | lặng ngắt |
| lặng | 𣼽: | yên lặng |

Tìm hình ảnh cho: lặng Tìm thêm nội dung cho: lặng
