Từ: 一刻千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一刻千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 刻 • 千 • 金

nhất khắc thiên kim
Một thời khắc đáng giá nghìn vàng, ý nói thời giờ quý báu.
◇Tô Thức 蘇軾:
Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim
春宵一刻直千金 (Xuân dạ thi 春夜詩) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt刻:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc刻:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc刻:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt刻:khắt khe
lắc刻:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
一刻千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一刻千金 Tìm thêm nội dung cho: 一刻千金