Từ: lẽ ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẽ ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẽra

Nghĩa lẽ ra trong tiếng Việt:

["- ph. Đáng lý, đúng ra là : Lẽ ra tôi phải hỏi ý kiến anh."]

Dịch lẽ ra sang tiếng Trung hiện đại:

按理 《按照情理。》mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len
五一节都过了, 按说该穿单衣了, 可是一早一晚还离不了毛衣 按说 《依照事实或情理来说。》
本来 《表示理所当然。》
lẽ ra phải là anh đi
本来应该你去。
理当; 理该 《应当; 理所当然。》
lẽ ra phải như vậy.
理当如此。
理应 《照理应该。》
论理; 论说 《按理说。》
lẽ ra tôi sớm phải về nhà thăm nom một chút, chỉ có điều là công việc quá bận rộn, không dứt ra được.
论理我早该回家去探望一下, 只是工作实在放不下。
lẽ ra cuộc họp này anh ấy phải tham dự, chẳng hiểu vì sao anh ấy không tới.
论说这个会他应该常参加, 不知道为什么没有来。 照理 《按理。》
lẽ ra anh ấy bây giờ phải đến rồi.
照理他现在该来了。 照说 《按说。》
anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.
你补习了几个月, 照说这试题应该能做出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ: 
lẽ: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào
lẽ ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẽ ra Tìm thêm nội dung cho: lẽ ra