Từ: lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lớn

Nghĩa lớn trong tiếng Việt:

["- I. tt. 1. Có kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. Có âm thanh vang, mạnh: Nó thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non bé: người lớn. 4. (Người) có chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng bé đang ở độ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi."]

Dịch lớn sang tiếng Trung hiện đại:

博; 大; 鼎; 丰; 弘 《义同"大"(dà), 用于"大城、大夫、大黄、大王"。》áo rộng thắt lưng lớn
宽衣博带。
tấm bia lớn
丰碑。
《生物生长到定形的阶段。》
成长 《生长而成熟; 长成。》
《高。》
大量 《数量多。》
một khối lượng lớn hàng hoá được chuyển đến.
大量节日用品源源不断运来。 大型 《形状或规模大的。》
giải thi đấu lớn
大型比赛。
高大 《(年岁)大(多见于早期白话)。》
浩大; 浩 《(气势、规模等)盛大; 巨大。》
ý đồ lớn
弘图 洪; 鸿; 幠; 洪大; 莽 《大。》
chuông lớn
洪钟
lò lớn
洪炉
《(利润)大; (礼物价值)大。》
lời nhiều; lợi lớn
厚利。
皇皇; 鼎鼎 《形容堂皇, 盛大。》
văn kiện lớn
皇皇文告
tác phẩm lớn
皇皇巨著。
《广大; 宽广。》
《大; 很大。》
bánh xe lớn.
巨轮。
bức vẽ lớn.
巨幅画象。
巨额 《很大的数量(指钱财)。》
vốn lớn.
巨额资金。
可观 《 指达到比较高的程度。》
qui mô lớn.
规模可观。
ba vạn đồng, con số này khá lớn.
三万元这个数目也就很可观了。
老大不小 《指人已经长大, 达到或接近成年人的年龄。》
浓郁 《(兴趣)大。》
庞大; 庞 《很大(常含过大或大而无当的意思, 指形体、组织或数量等)。》
丕; 嚭; 奅; 王; 硕 《大。》
nghiệp lớn.
丕业。
biến đổi lớn.
丕变。
泼天 《极大、极多的(多见于早期白话)。》
《年纪较大。》
lớn tuổi; nhiều tuổi
年长。
anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
他比我长两岁。 高额 《数额大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lớn Tìm thêm nội dung cho: lớn