Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lủng lẳng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lủng lẳng:
Nghĩa lủng lẳng trong tiếng Việt:
["- Lửng lơ ở lưng chừng: Mấy cái giỏ treo lủng lẳng ở giữa nhà."]Dịch lủng lẳng sang tiếng Trung hiện đại:
悬 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lủng
| lủng | 寵: | |
| lủng | 𥨋: | lủng một chỗ |
| lủng | 𨻫: | lủng củng |
| lủng | 隴: | lủng củng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng
| lẳng | 㖫: | lẳng lặng, lẳng lơ |
| lẳng | 𢭗: | lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lẳng | 郎: |

Tìm hình ảnh cho: lủng lẳng Tìm thêm nội dung cho: lủng lẳng
