Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lựa chọn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lựa chọn:
Dịch lựa chọn sang tiếng Trung hiện đại:
拔; 拣; 挑拣 《挑选; 提升。》lựa chọn选拔。
抽选 《从群体中筛选。》
简; 拣选; 抉择; 抉摘 《选择(人才)。》
lựa chọn đề bạt.
简拔。
lựa chọn dược liệu loại một.
拣选上等药材。
lựa chọn thật giả.
抉摘真伪。
弃取 《舍弃或采取。》
物色 《寻找(需要的人才或东西)。》
提选 《把认为好的选出来。》
过筛子 《比喻选择。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lựa
| lựa | 呂: | |
| lựa | : | lựa lời |
| lựa | 𡃖: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 捛: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 攄: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 攎: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 蘆: | lựa chọn, lựa ra |
| lựa | 路: | lựa chọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 𫾗: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |

Tìm hình ảnh cho: lựa chọn Tìm thêm nội dung cho: lựa chọn
