Cao su chống va đập cửa

Từ: lay ơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lay ơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: layơn

Nghĩa lay ơn trong tiếng Việt:

["- lay-ơn Nh. Lay-dơn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lay

lay:lay động
lay𫼲:lay động
lay𢯦:lung lay, lay động
lay:lay động
lay:lay động
lay: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn

ơn:làm ơn
lay ơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lay ơn Tìm thêm nội dung cho: lay ơn