Từ: lục hợp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lục hợp:
lục hợp
Trời, đất, đông, tây, nam, bắc gọi là
lục hợp
六合.
Dịch lục hợp sang tiếng Trung hiện đại:
六合 《指上下和东西南北四方, 泛指天下或宇宙。》Lục Hợp
六合 《地名, 在中国江苏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lục
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |
| lục | 六: | lục đục |
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |
| lục | : | lục (khí chlorine) |
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
| lục | 录: | sao lục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |
| lục | 磟: | lục lọi |
| lục | 𥭼: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 綠: | xanh lục |
| lục | 绿: | xanh lục |
| lục | 録: | |
| lục | 錄: | sao lục |
| lục | 陆: | lục địa |
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lục:
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng
Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Tìm hình ảnh cho: lục hợp Tìm thêm nội dung cho: lục hợp
