Từ: luận lý học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận lý học:
Đây là các chữ cấu thành từ này: luận • lý • học
Nghĩa luận lý học trong tiếng Việt:
["- X. Lô-gich học."] Dịch luận lý học sang tiếng Trung hiện đại:
论理学 《逻辑学的旧称。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: luận
| luận | 论: | luận bàn |
| luận | 論: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |