Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lá già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lá già:
Dịch lá già sang tiếng Trung hiện đại:
帮子 《白菜等蔬菜外层叶子较厚的部分。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |

Tìm hình ảnh cho: lá già Tìm thêm nội dung cho: lá già
