Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lòng tốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng tốt:
Dịch lòng tốt sang tiếng Trung hiện đại:
好心; 好意 《善良的心意。》lòng tốt; tấm lòng vàng.一片好心
tấm lòng tốt
一番好意
cảm ơn lòng tốt của anh đối với tôi.
谢谢你对我的好意。 厚意 《深厚的情意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: lòng tốt Tìm thêm nội dung cho: lòng tốt
