Từ: lượn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lượn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượn

Nghĩa lượn trong tiếng Việt:

["- 1 d. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.","- 2 I đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng. Ngoằn ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhô. 2 (kng.). Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét. Lượn phố.","- II d. (id.). Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ."]

Dịch lượn sang tiếng Trung hiện đại:

《盘旋。》
转来转去。
滑行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn

lượn𠖝:bay lượn
lượn:lượn lờ
lượn: 
lượn:uốn lượn
lượn𫅤:bay lượn
lượn𦑅:bay lượn
lượn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lượn Tìm thêm nội dung cho: lượn