Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lấy lòng mọi người có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy lòng mọi người:
Dịch lấy lòng mọi người sang tiếng Trung hiện đại:
哗众取宠 《用言论行动迎合众人, 以博得好感或拥护。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi
| mọi | 每: | mọi người |
| mọi | 𬠱: | người mọi |
| mọi | 𤞦: | người mọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |

Tìm hình ảnh cho: lấy lòng mọi người Tìm thêm nội dung cho: lấy lòng mọi người
