phân đồ
Chia đường mà đi, mỗi người một ngả.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱:
Li tứ ki sầu nhật dục bô, Đông Chu Tây Úng thử phân đồ
離思羈愁日欲晡, 東周西雍此分途 (Thứ Thiểm Châu tiên kí nguyên tòng sự 次陝州先寄源從事) Nghĩ chia li, buồn lữ thứ, sắp trời chiều, Đông Châu Tây Úng, chỗ này mỗi người một ngả.Tỉ dụ tính chất sự vật hoặc tư tưởng quan điểm người ta vì có khác biệt nên chia cách nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |

Tìm hình ảnh cho: 分途 Tìm thêm nội dung cho: 分途
