Từ: 从心所欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从心所欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从心所欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngxīnsuǒyù] tuỳ thích; tuỳ theo ý thích; muốn làm gì thì làm; muốn sao được vậy; thoả thích。随心所欲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục
从心所欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从心所欲 Tìm thêm nội dung cho: 从心所欲