Từ: 中子星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中子星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中子星 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzǐxīng] sao trung tử。中子态的恒星,由质量相当大的恒星演变而来。自转速度很快,周期性地发射出脉冲辐射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
中子星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中子星 Tìm thêm nội dung cho: 中子星