Từ: màng nghe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng nghe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màngnghe

Dịch màng nghe sang tiếng Trung hiện đại:

波片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: màng

màng𠴏:chẳng màng
màng:mơ màng
màng:mơ màng
màng𬁌:mơ màng
màng󰺞:màng tai; màng trinh
màng󰺠:màng tai; màng trinh
màng𥇀:mắt kéo màng
màng𦛿:màng màng; màng tai
màng:màng tưởng; chẳng màng
màng𩓜:màng tang (thái dương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghe𦖑:nghe ngóng, nghe thấy
nghe󰽿:nghe ngóng, nghe thấy
màng nghe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màng nghe Tìm thêm nội dung cho: màng nghe