Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màng nghe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng nghe:
Dịch màng nghe sang tiếng Trung hiện đại:
波片。Nghĩa chữ nôm của chữ: màng
| màng | 𠴏: | chẳng màng |
| màng | 忙: | mơ màng |
| màng | 恾: | mơ màng |
| màng | 𬁌: | mơ màng |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | 𥇀: | mắt kéo màng |
| màng | 𦛿: | màng màng; màng tai |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| màng | 𩓜: | màng tang (thái dương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 𦖑: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | : | nghe ngóng, nghe thấy |

Tìm hình ảnh cho: màng nghe Tìm thêm nội dung cho: màng nghe
