Từ: 周密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu mật
Ổn thỏa, không chút sơ sót. ☆Tương tự:
tinh mật
,
tế mật
,
chu đáo
到.
◇Tuân Tử 子:
Kì tri lự đa đương hĩ, nhi vị chu mật dã
矣, 也 (Nho hiệu 效).

Nghĩa của 周密 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōumì] chu đáo chặt chẽ; tỉ mỉ cẩn thận。周到而细密。
计划周密
kế hoạch chu đáo cẩn thận.
周密的调查
điều tra cẩn thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
周密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周密 Tìm thêm nội dung cho: 周密