Từ: mái chèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mái chèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máichèo

Nghĩa mái chèo trong tiếng Việt:

["- dt Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi: Về với mái chèo, mặc vùng gió biển (Lê Anh Xuân); Bốn mặt non sông, một mái chèo (Tản-đà)."]

Dịch mái chèo sang tiếng Trung hiện đại:

楫; 桨; 枻; 棹 《划船用具, 木制, 上半圆柱形, 下半扁平而略宽。》mái chèo.
舟楫。
《使船前进的工具, 比奖长而大, 安在船梢或船旁, 用人摇。》
《划船的桨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mái

mái𠃅:mái nhà; gà mái
mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
mái:mái chèo
mái:mái chèo
mái𬄹:mái chèo
mái󰏐:cái mái (chum đựng nước)
mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen

Nghĩa chữ nôm của chữ: chèo

chèo: 
chèo:chèo chống; chèo thuyền
chèo𢴿:chèo chống; chèo thuyền
chèo:mái chèo
chèo𣛨:mái chèo
chèo𩻹:cá chèo bẻo
mái chèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mái chèo Tìm thêm nội dung cho: mái chèo