Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mái chèo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mái chèo:
Nghĩa mái chèo trong tiếng Việt:
["- dt Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi: Về với mái chèo, mặc vùng gió biển (Lê Anh Xuân); Bốn mặt non sông, một mái chèo (Tản-đà)."]Dịch mái chèo sang tiếng Trung hiện đại:
楫; 桨; 枻; 棹 《划船用具, 木制, 上半圆柱形, 下半扁平而略宽。》mái chèo.舟楫。
橹 《使船前进的工具, 比奖长而大, 安在船梢或船旁, 用人摇。》
桡 《划船的桨。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mái
| mái | 𠃅: | mái nhà; gà mái |
| mái | 㜥: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mái | 𬄹: | mái chèo |
| mái | : | cái mái (chum đựng nước) |
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chèo
| chèo | 嘲: | |
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| chèo | 𢴿: | chèo chống; chèo thuyền |
| chèo | 棹: | mái chèo |
| chèo | 𣛨: | mái chèo |
| chèo | 𩻹: | cá chèo bẻo |

Tìm hình ảnh cho: mái chèo Tìm thêm nội dung cho: mái chèo
