Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mãi mãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mãi mãi:
Nghĩa mãi mãi trong tiếng Việt:
["- p. Một cách kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng, không bao giờ kết thúc. Mãi mãi đời này sang đời khác."]Dịch mãi mãi sang tiếng Trung hiện đại:
亘古 《整个古代; 终古。》恒久; 恒 《永久; 特久。》mãi mãi không thay đổi.
恒久不变。
久久 《许久; 好久(用做状语)。》
永恒 《永远不变。》
lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
您的教诲我将永生永世铭记在心。
永久; 永生永世; 永世; 永远; 《副词, 表示时间长久, 没有终止。》
tồn tại mãi mãi
永世长存。
mãi mãi không quên
永世不忘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi
| mãi | 𫡠: | mãi mãi |
| mãi | 买: | khuyến mãi |
| mãi | 荬: | cự mãi thái (rau diếp) |
| mãi | 蕒: | cự mãi thái (rau riếp) |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi
| mãi | 𫡠: | mãi mãi |
| mãi | 买: | khuyến mãi |
| mãi | 荬: | cự mãi thái (rau diếp) |
| mãi | 蕒: | cự mãi thái (rau riếp) |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |

Tìm hình ảnh cho: mãi mãi Tìm thêm nội dung cho: mãi mãi
