Từ: mãi mãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mãi mãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mãimãi

Nghĩa mãi mãi trong tiếng Việt:

["- p. Một cách kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng, không bao giờ kết thúc. Mãi mãi đời này sang đời khác."]

Dịch mãi mãi sang tiếng Trung hiện đại:

亘古 《整个古代; 终古。》恒久; 恒 《永久; 特久。》
mãi mãi không thay đổi.
恒久不变。
久久 《许久; 好久(用做状语)。》
永恒 《永远不变。》
lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
您的教诲我将永生永世铭记在心。
永久; 永生永世; 永世; 永远; 《副词, 表示时间长久, 没有终止。》
tồn tại mãi mãi
永世长存。
mãi mãi không quên
永世不忘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi

mãi𫡠:mãi mãi
mãi:khuyến mãi
mãi:cự mãi thái (rau diếp)
mãi:cự mãi thái (rau riếp)
mãi:chiêu binh mãi mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi

mãi𫡠:mãi mãi
mãi:khuyến mãi
mãi:cự mãi thái (rau diếp)
mãi:cự mãi thái (rau riếp)
mãi:chiêu binh mãi mã
mãi mãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mãi mãi Tìm thêm nội dung cho: mãi mãi