Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: móng mé có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ móng mé:
Dịch móng mé sang tiếng Trung hiện đại:
瘭 《见瘭疽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: móng
| móng | 𡒯: | nền móng, móng tường |
| móng | 幪: | cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) |
| móng | 𤔽: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𤔻: | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | 矇: | trông móng (trông mong) |
| móng | 𦁺: | |
| móng | 𧅭: | hoa móng rồng |
| móng | 蠓: | con móng (loài mòng: ruồi nhặng) |
| móng | 𲄌: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𨮵: | cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mé
| mé | 𠩕: | mé ngoài |
| mé | 𠃅: | mé rừng |
| mé | 𠸍: | mé ngoài, nói xếch mé |
| mé | : | mé góc |
| mé | 𫎚: | mé ngoài |
| mé | 𬩇: | mé bên |

Tìm hình ảnh cho: móng mé Tìm thêm nội dung cho: móng mé
