Từ: móng mé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móng mé:

Đây là các chữ cấu thành từ này: móng

Dịch móng mé sang tiếng Trung hiện đại:

《见瘭疽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: móng

móng𡒯:nền móng, móng tường
móng:cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)
móng𤔽:móng chân, móng vuốt
móng𤔻:móng chân, móng vuốt
móng󰍤:móng chân, móng vuốt
móng󰍣:móng chân, móng vuốt
móng:trông móng (trông mong)
móng𦁺: 
móng𧅭:hoa móng rồng
móng:con móng (loài mòng: ruồi nhặng)
móng𲄌:móng chân, móng vuốt
móng𨮵:cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mé

𠩕:mé ngoài
𠃅:mé rừng
𠸍:mé ngoài, nói xếch mé
󰕅:mé góc
𫎚:mé ngoài
𬩇:mé bên
móng mé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móng mé Tìm thêm nội dung cho: móng mé