Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mũ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. 2. Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ: Mũ nấm; Mũ đinh. 3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày: Mũ giày. 4. (toán). \"Số mũ\" nói tắt: 2 mũ 3 bằng 8."]Dịch mũ sang tiếng Trung hiện đại:
斗笠; 斗篷 《遮阳光和雨的帽子, 有很宽的边, 用竹篾夹油纸或竹叶等制成。》冠; 帽; 帽子 《戴在头上保暖、防雨、遮日光等或做装饰的用品。》mũ áo chỉnh tề
衣冠整齐。
mũ dạ.
呢帽。
một cái mũ.
一顶帽子。
黏儿 《像糨糊或像胶的半流体。》
睡帽 《专供睡觉时戴的帽子。》
胄 《古代打仗时戴的保护头部的帽子。》
盔 《军人, 消防人员等用来保护头的金属帽子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũ
| mũ | 𢃱: | áo mũ nghênh ngang |
| mũ | 帽: | đội mũ |

Tìm hình ảnh cho: mũ Tìm thêm nội dung cho: mũ
