Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẩn

Nghĩa mẩn trong tiếng Việt:

["- t. Nh. Mần: Rệp đốt mẩn cả lưng."]

Dịch mẩn sang tiếng Trung hiện đại:

痱子 《皮肤病, 暑天皮肤上起的红色或白色小疹, 很刺痒, 常由出汗多、皮肤不清洁、毛孔被泥垢堵塞引起。》
药疹 《由药物引起的皮疹。长期大量地使用某种药物, 或患者对某种药品过敏, 都会引起药疹。》
《病人皮肤上起的很多的小疙瘩, 通常是红色的, 小的像针尖, 大的像豆粒, 如丘疹、疱疹等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẩn

mẩn𢠨:mê mẩn
mẩn:mê mẩn
mẩn: 
mẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẩn Tìm thêm nội dung cho: mẩn