Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mẩn trong tiếng Việt:
["- t. Nh. Mần: Rệp đốt mẩn cả lưng."]Dịch mẩn sang tiếng Trung hiện đại:
痱子 《皮肤病, 暑天皮肤上起的红色或白色小疹, 很刺痒, 常由出汗多、皮肤不清洁、毛孔被泥垢堵塞引起。》药疹 《由药物引起的皮疹。长期大量地使用某种药物, 或患者对某种药品过敏, 都会引起药疹。》
疹 《病人皮肤上起的很多的小疙瘩, 通常是红色的, 小的像针尖, 大的像豆粒, 如丘疹、疱疹等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẩn
| mẩn | 𢠨: | mê mẩn |
| mẩn | 敏: | mê mẩn |
| mẩn | 閔: |

Tìm hình ảnh cho: mẩn Tìm thêm nội dung cho: mẩn
