Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bồi tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồi tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồitích

Dịch bồi tích sang tiếng Trung hiện đại:

冲积 《高地的砂砾、泥土被水流带到河谷低洼地区沉积下来。》
淀积物 《从一土层淋滤到另一土层的物质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi:đất bồi
bồi:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi:bồi vá
bồi:bồi vá
bồi: 
bồi:bồi hồi
bồi:giấy bồi
bồi:bồi thường
bồi:bồi thường
bồi: 
bồi: 
bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bồi tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi tích Tìm thêm nội dung cho: bồi tích